Thông tin về chim cú mèo Asio

Chim cú mèo Asio   CCM01 Chi Cú lửa (Asio) là một chi chim trong họ Strigidae.[1] Chúng là các loài chim săn mồi kiểu cú mèo điển hình với túm lông kiểu “tai” đặc trưng. Kích thuóc trung bình, dài 30–46 cm, sải cánh 80–103 cm. Săn các loài động vật nhỏ như chuột hoặc chim nhỏ. Phân bố hầu

Thông tin về chim cú mèo Ninox

Chim cú mèo Ninox   CCM02 Chi cú diều (Ninox) là một chi chim trong họ Strigidae.[1] Chi này bao gồm khoảng 30 loài “cú diều” (có hình dạng bên ngoài tương tự với diều hâu, không có túm lông kiểu “tai” hay khuôn mặt dạng “đĩa” hoặc hình “trái tim” đặc trưng của các loài cú thông thường). Chúng phân

Thông tin về chim cú mèo Aegolius

Strigidae-Aegolius Chi Cú vọ rừng (Aegolius) là một chi chim trong họ Cú mèo (Strigidae).[1] Chúng gồm 4 loài cú nhỏ (dài 17-27 cm, cân nặng 50-200 gram), có khuôn mặt hình đĩa tương tự các loài cú vọ, đầu tròn lớn, mắt màu vàng hoặc cam. Chúng sinh sống trong các khu rừng thưa của

Thông tin về chim cú mèo Glaucidium

Glaucidium Chi Cú vọ (Glaucidium) là một chi chim trong họ Strigidae.[1] Bao gồm khoảng 30 loài chim cú nhỏ, không có túm lông kiểu “tai” đặc trưng của Cú mèo, với đầu tròn, mắt vàng, lông mày trắng. Kích thước 13-28 cm chiều dài, cân nặng 45-240 gram

Thông tin về chim cú mèo Strix

Chim cú mèo Strix   CCM06 Chi Hù, tên khoa học Strix, là một chi chim trong họ Strigidae.[1] Các loài Hù có đặc điểm không có túm lông kiểu tai và thường có lối sống trong môi trường rừng. Các loài Hù trong chi Ciccaba đôi khi được đưa vào trong chi Strix. Chúng có kích thước trung bình đến

Thông tin về chim cú mèo Pulsatrix

Chim cú mèo Pulsatrix   CCM05 Chi Pulsatrix hay chi Hù đeo kính là một chi chim trong họ Cú mèo (Strigidae).[1] Gồm 3 loài Hù có kích thước khá lớn (chiều dài 36-52 cm, cân nặng 450 -1250 gram). Chúng phân bố ở Trung và Nam Mỹ

Cú Mèo – Cú Mèo Cảnh – Chim Cú Mèo Cảnh – Thế Giới Chim Cú Mèo